Bản dịch của từ 权枉 trong tiếng Việt

权枉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权枉 (Danh từ)

quán wǎng
01

Kẻ cầm quyền ác độc; người nắm quyền nhưng bất công, tàn bạo (chỉ những nhân vật quyền lực lợi dụng quyền thế làm điều xấu)

邪恶的当权者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权枉

quán

wǎng

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép