Bản dịch của từ 权标 trong tiếng Việt
权标
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权标 (Trạng từ)
【quán biāo】
01
Quyền tiêu (biểu thị quyền lực của thời La Mã, quyền lực được tượng trưng bằng cây búa cắm trong bó gậy, biểu tượng đó gọi là'phát- xít'. Mút-xô-li-ni đã lấy từ này đặt tên cho đảng của mình'đảng phát- xít')
中间插着一把斧头的一捆木棍,古 代罗马把它作为权力的象征'权标'的译音是'法西斯'意大利独裁者墨索里尼的法西斯党名称由此而来
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权标
quán
权
biāo
标
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
