Bản dịch của từ 权藉 trong tiếng Việt

权藉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权藉 (Danh từ)

quán jiè
01

Quyền lực; quyền hành (tương tự “quyền thế”, chỉ quyền uy, quyền quyết định)

1.犹权力,权柄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người nắm quyền; người có quyền lực, cầm quyền

2.指握权柄的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权藉

quán

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép