Bản dịch của từ 权衡得失 trong tiếng Việt

权衡得失

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权衡得失 (Động từ)

quán héng dé shī
01

So sánh cái được và cái mất; cân nhắc lợi hại.

权:秤砣;衡:秤杆;权衡:比较,衡量;得失:所得和所失。比喻考虑办一件事的成果和损失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权衡得失

quán

héng

shī

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
失业
失业保险
失严
失丧
失中
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép