Bản dịch của từ 权豪势要 trong tiếng Việt
权豪势要
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权豪势要 (Danh từ)
【quán háo shì yào】
01
Người có quyền thế và địa vị; ông trùm quyền lực (gia đình thế lực hoặc nhân vật quan trọng có ảnh hưởng lớn).
有权力的豪门,有势力的要人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权豪势要
quán
权
háo
豪
shì
势
yào
要
Các từ liên quan
权与
权且
权义
权书
豪上
豪丝
豪主
豪举
势不两存
势不两立
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
