Bản dịch của từ 权阉 trong tiếng Việt

权阉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

权阉 (Danh từ)

quán yān
01

Từ cổ: viết khác của “权奄”,指古代的一种时间度量或短暂时刻文献用语现代少用

1.亦作“权奄”。

Ví dụ
02

宦官 có quyền thế; thái giám nắm quyền (những thái giám quyền lực trong triều đình)

2.有权势的宦官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权阉

quán

yān

Các từ liên quan

权与
权且
权义
权书
阉九
阉人
阉使
阉侍
阉儿
权
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
樹, 權
Hình thái radical:
⿰,木,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép