Bản dịch của từ 杉松 trong tiếng Việt

杉松

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄢshanthanh ngang

杉松 (Danh từ)

shān sōng
01

Một loài cây thân gỗ thường xanh (cây thông/chiều cao đến ~30m) có quả nón hình trụ, phân bố ở vùng Đông Bắc Trung Quốc (ví dụ: rừng Trường Bạch); là loài cây nguyên liệu chính ở miền Đông Bắc. (Hán-Việt: sam tùng)

2.树名。常绿乔木,高可达30米,叶线型,先端尖或钝,球果圆柱形。分布于长白山及吉林山区,为东北主要用材树种之一。也称沙松﹑东北杉松。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây tùng và cây sam; chỉ hai loại cây thông/ghi chung về cây lá kim (tùng, sam).

1.杉树与松树。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杉松

shān

sōng

Các từ liên quan

杉关
杉刺子
杉子
杉径
杉月
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
杉
Bính âm:
【shā】【ㄕㄢ, ㄕㄚ】【SAM】
Các biến thể:
㰇, 檆, 櫼, 煔
Hình thái radical:
⿰,木,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép