Bản dịch của từ 李下无蹊 trong tiếng Việt

李下无蹊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李下无蹊 (Thành ngữ)

lǐ xià wú qī
01

Câu thành ngữ ca ngợi sự chính trực, công bằng, khiến người khác tự giác đến mà không cần lời nói hay nỗ lực mời gọi, như cây tự nhiên tạo thành lối đi dưới gốc.

古谚有“桃李不言,下自成蹊”语,谓桃李成熟,人不期而至,树下自然踏成蹊径。唐时借李(李树)﹑李(李姓)同字,反用此古谚以称颂李至远﹑李乂为人正直,秉公选举,无人敢走私门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李下无蹊

xià

Các từ liên quan

李下
李下无蹊径
李下瓜田
李丽珊
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
无一不备
无一不知
无一可
无一时
蹊壑
蹊岖
蹊径
蹊桃
蹊牛
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép