Bản dịch của từ 李八百 trong tiếng Việt

李八百

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李八百 (Danh từ)

lǐ bā bǎi
01

Tên người trong truyền thuyết Đạo giáo: Lý Bát Bách (tên thật là Thoát), người蜀郡; một vị tiên trong tích xưa

1.道教传说的仙人名。名脱,蜀郡人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một vị tiên trong truyện đạo giáo (唐代仙人李良), tức 'Tiên Li Bát Bách' – tên riêng của một nhân vật huyền thoại

2.道教传说的仙人名。唐仙人李良。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李八百

bǎi

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép