Bản dịch của từ 李商隐 trong tiếng Việt

李商隐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李商隐 (Danh từ)

lǐ shāng yǐn
01

Tên người: 李商隐 (Lý Thương Ẩn), thi nhân Đường (813–858), tự Nghĩa Sơn (義山), hiệu Ngọc Khê Sinh (玉溪生). Nổi tiếng thơ mộng, câu ý thường mơ hồ, ưa dùng điển cố, hay ngâm cổ, thương cổ buồn xưa.

人名。(西元813∼858)字义山,号玉溪生,怀州河内(今河南省沁阳县)人。唐代着名诗人。工诗文,文采瑰丽,喜用典故,句意多隐晦迷离。其咏史、吊古诗,怀古伤今,言语有味。着有李义山诗集、樊南文集。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李商隐

shāng

yǐn

李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép