Bản dịch của từ 李夫人 trong tiếng Việt
李夫人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李夫人 (Danh từ)
【lǐ fū rén】
01
Lý phu nhân (tên gọi một nhân vật lịch sử trong triều Hán): em gái Lý Diên Niên, xinh đẹp, khéo múa, được vua Hán Vũ sủng ái; sớm qua đời, vua rất thương nhớ; chuyện có liên quan đến thuật mộ hình và hiện hiện thần tượng.
汉李延年妹。妙丽善舞,得幸于汉武帝。早卒,帝乃图其形,挂于甘泉宫,思念不已。方士少翁言能致其神,夜张灯设帏,令帝坐他帐中遥望,见一妙龄女子如李夫人貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李夫人
lǐ
李
fū
夫
rén
人
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
