Bản dịch của từ 李尔王 trong tiếng Việt

李尔王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李尔王 (Danh từ)

lǐ ěr wáng
01

Tác phẩm kịch (vở bi kịch) của William Shakespeare (1606) — Vua Lear (truyện vua già bị con hại, mất quyền, điên loạn rồi chết).

剧本。英国莎士比亚作于1606年。不列颠国王李尔惑于长女、次女的甜言蜜语,皆封以领地,而正直的三女儿却被剥夺继承权。长女、次女得到领地后将李尔赶出国。李尔悲愤癫狂。三女儿救出父王,发兵讨伐姐姐,失败后被俘遇害,李尔得知悲痛而死。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李尔王

ěr

wáng

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
王不留行
王世子
王业
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép