Bản dịch của từ 李廷珪墨 trong tiếng Việt
李廷珪墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李廷珪墨 (Danh từ)
【lǐ tíng guī mò】
01
Loại mực nổi tiếng do cha con họ Lý thời Nam Đường chế tạo, mực từ than thông Hoàng Sơn, bền chắc như ngọc, hoa văn sắc nét như sừng tê giác, được coi là mực hàng đầu từ thời Tống.
南唐李廷珪父子所制之墨。李廷珪本姓奚,自易水迁居歙县,赐姓李。其墨取黄山松烟,制造精良,坚如玉,纹如犀,自宋以来推为第一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李廷珪墨
lǐ
李
tíng
廷
guī
珪
mò
墨
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
廷争
廷争面折
廷参
廷史
廷吏
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
