Bản dịch của từ 李王 trong tiếng Việt

李王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李王 (Danh từ)

lǐ wáng
01

Từ dùng để chỉ hai nhà văn, nhà thơ nổi tiếng thời Minh: 李攀龙王世贞, được gọi chung là 'hậu thất tử' (七子) lãnh đạo văn học.

明“后七子”领袖李攀龙与王世贞的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李王

wáng

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
王不留行
王世子
王业
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép