Bản dịch của từ 李衡奴 trong tiếng Việt

李衡奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李衡奴 (Danh từ)

lǐ héng nú
01

Tên gọi cổ dùng để chỉ quả quýt, bắt nguồn từ câu chuyện về Li Hằng (李衡) trồng quýt và gọi là “李衡奴” như một biệt danh dân gian.

《三国志.吴志.孙休传》“丹阳太守李衡”裴松之注引晋习凿齿《襄阳记》:“衡每欲治家,妻辄不听,后密遣客十人于武陵龙阳汜洲上作宅,种甘橘千株。临死,敕儿曰:‘汝母恶我治家,故穷如是。然吾州里有千头木奴,不责汝衣食,岁上一匹绢,亦可足用耳。’”后遂称橘子为“李衡奴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李衡奴

héng

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép