Bản dịch của từ 李赤 trong tiếng Việt
李赤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李赤 (Thành ngữ)
【lǐ chì】
01
(Ám chỉ) Li Chi, một nhân vật do Liu Zongyuan viết vào thời nhà Đường, được cho là một kẻ lưu manh, tự nhận là bắt chước Lý Bạch. Anh ta cư xử bất thường do bị ma trong nhà vệ sinh lừa dối, và cuối cùng chết sau khi rơi vào nhà vệ sinh; sau đó nó được dùng như một sự ám chỉ để mô tả tâm trí bối rối và hành vi ngớ ngẩn.
唐柳宗元撰《李赤传》,谓有江湖浪人名李赤夸其诗类李白,故自号李赤。传说赤为厕鬼所迷,以入厕为升堂,后坠入厕中而死。后用为心性迷惑之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李赤
lǐ
李
chì
赤
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
赤丸
赤乌
赤九
赤书
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
