Bản dịch của từ 李轻车 trong tiếng Việt
李轻车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李轻车 (Danh từ)
【lǐ qīng chē】
01
Chỉ người có tên Li Qingche, thuộc dòng dõi họ Lý, nổi tiếng dũng mãnh, giỏi trận mạc, từng làm tướng nhẹ xe, dùng để khen tướng biên cương tài giỏi.
指李广从弟李蔡。因其勇武善战,曾为轻车将军,故称。南朝宋鲍照《代东武吟》:“始随张校尉,占募到河源;后逐李轻车,追虏穷寒垣。”后亦以美称戍边大将。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李轻车
lǐ
李
qīng
轻
chē
车
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
车两
车主
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
