Bản dịch của từ 李阳 trong tiếng Việt
李阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李阳 (Danh từ)
【lǐ yáng】
01
Tên người: Li Yang, một nhân vật giang hồ nổi tiếng thời Tấn, được dùng để chỉ người khiến vợ dữ sợ hãi, tượng trưng cho người có uy quyền làm vợ chồng khiếp sợ.
1.晋王衍妻郭氏,贾后之亲,借势妄为,性贪戾,衍不能禁。时有京师大侠李阳,郭氏素惮之。衍因借口谓郭曰:“非但我言卿不可,李阳亦谓不可。”郭氏方有所收敛。事见《晋书.王戎传》。后因以指悍妻所畏服的人。
Ví dụ
02
Một nhân vật lịch sử thời Tấn, nổi tiếng tính cách hung hãn, thích đánh nhau, được dùng làm điển cố về chuyện đánh nhau.
2.晋李阳与石勒邻居,性猛好斗,早年为争麻池,曾与石勒迭相殴击。后石勒举事成,戏谓李阳曰:“孤往日厌卿老拳,卿亦饱孤毒手。”事见《晋书·石勒载记下》。后引以为斗殴的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李阳
lǐ
李
yáng
阳
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
