Bản dịch của từ 杏林 trong tiếng Việt

杏林

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

杏林 (Từ chỉ nơi chốn)

xìng lín
01

(nghĩa bóng) thuật ngữ kính trọng dành cho bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng , thế kỷ thứ 3 sau Công nguyên, yêu cầu bệnh nhân của mình trồng cây mai thay vì trả phí)

Fig. honorific term for fine doctor (cf Dr Dong Feng 董奉, 3rd century AD, asked his patients to plant apricot trees instead of paying fees)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quận Xinglin của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành Haicang 海沧 vào năm 2003)

Xinglin district of Xiamen city (renamed Haicang 海沧区 in 2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vườn cây mơ

杏树林

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏林

xìng

lín

Các từ liên quan

杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
杏
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱,木,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép