Bản dịch của từ 杏林春满 trong tiếng Việt
杏林春满
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
杏林春满 (Tính từ)
【xìng lín chūn mǎn】
01
Y học thịnh vượng; tán dương tài năng y học; Mùa xuân tràn đầy trong rừng hạnh
杏林 (xìng lín) 指的是杏树的树林,象征着医学和医者的世界; 春满 (chūn mǎn) 意思是春天充满,象征着生机和希望。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏林春满
xìng
杏
lín
林
chūn
春
mǎn
满
Các từ liên quan
杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
春上
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Hình thái radical:
- ⿱,木,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䮍
䁄
幸
性
緈
𠂷
悻
葕
姓
臖
兴
嬹
樁
杵
櫐
檬
枃
棕
檖
杁
榘
楿
槅
束
卣
扻
妊
弝
妒
苈
岜
芭
迕
抜
㢠
㳁
杏仁
银杏
杏色
杏子
杏花
杏树
杏林
杏眼
杏黄
杏核
