Bản dịch của từ 杏肉 trong tiếng Việt

杏肉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

杏肉 (Danh từ)

xìng ròu
01

Thịt quả hạnh

杏肉,顾名思义,杏子的果实果肉部分。民间有谚语说:“端午吃个杏,到老没有病。”话虽夸张,但却说明杏的食疗价值。经常食用生津开胃,防癌抗癌,强身健体,延年益寿。 多产于我国西北部,甘肃尤为最多。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏肉

xìng

ròu

杏
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱,木,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép