Bản dịch của từ 杏花风 trong tiếng Việt

杏花风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

杏花风 (Danh từ)

xìng huā fēng
01

Gió mùa xuân khi hoa apricot (杏花) nở quanh Thanh Minh; gió xuân nhẹ (gợi hình ảnh hoa đào/杏花 rơi)

1.清明前后杏花开放时的风;春风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một điệu thơ/niêm luật (tên词牌 của bài thơ/nốt) — là tên khác của《杏花天

2.词牌名。《杏花天》的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏花风

xìng

huā

fēng

Các từ liên quan

杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
风世
风丝
风丝不透
杏
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱,木,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép