Bản dịch của từ 村书 trong tiếng Việt

村书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cūn

ㄘㄨㄣcunthanh ngang

村书 (Danh từ)

cūn shū
01

Sách dùng ở trường làng/ ở nông thôn (những sách giáo học cơ bản như 《千字文》、《百家姓》); cũng chỉ bộ sách mà thầy dạy làng dùng để dạy trẻ em

乡间塾师教授孩童的书本。如千字文、百家姓等。。宋.陆游.秋日郊居诗八首之七:「授罢村书闭门睡,终年不着面看人。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 村书

cūn

shū

村
Bính âm:
【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
Các biến thể:
邨, 𡵭, 𨙲
Hình thái radical:
⿰,木,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép