Bản dịch của từ 村学究 trong tiếng Việt

村学究

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cūn

ㄘㄨㄣcunthanh ngang

村学究 (Danh từ)

cūn xué jiū
01

Thầy dạy ở trường tư thục nông thôn (làng), tức giáo viên trong tư thục xưa; có thể hiểu là “nhà Nho dạy học ở làng”

在乡间私塾中任教的老师。

Ví dụ
02

Người học thức nhưng học rộng ít, học vấn nông cạn, thường để mỉa mai (có nét khinh thị như “nhà nho làng quê”)

用以讥刺学识浅陋的读书人。。元.无名氏.百花亭.第二折:「双秀才你是个豫章城落了第的村学究。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 村学究

cūn

xué

jiū

村
Bính âm:
【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
Các biến thể:
邨, 𡵭, 𨙲
Hình thái radical:
⿰,木,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép