Bản dịch của từ 村话 trong tiếng Việt
村话
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cūn | ㄘㄨㄣ | c | un | thanh ngang |
村话 (Danh từ)
【cūn huà】
01
Lời nói thô lỗ, lời chửi rủa; lời tục tĩu (thường dùng để chỉ những câu chửi bới, lời lẽ quê mùa, tục tĩu)
粗野的言语。多指骂人的话。。红楼梦.第二十六回:「外头听了村话来,也说给我听。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 村话
cūn
村
huà
话
- Bính âm:
- 【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
- Các biến thể:
- 邨, 𡵭, 𨙲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澊
邨
膥
皴
踆
竴
槝
櫣
栀
梗
柅
橛
楕
栘
櫗
㮚
樁
梌
诏
㚯
尨
𠚇
㚓
𠘽
芶
利
坍
佨
䏜
㕆
农村
中村
村子
乡村
村庄
村落
村民
村里
山村
渔村
