Bản dịch của từ 杓风 trong tiếng Việt
杓风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
杓风 (Danh từ)
【sháo fēng】
01
Gió lớn thổi vào mùa hè ở vùng hai hồ (hồ Động Đình và hồ Bà Dương), đặc trưng cho mùa hè nóng bức với những cơn gió mạnh.
指两湖一带夏季的一种大风。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杓风
biāo
杓
fēng
风
Các từ liên quan
杓云
杓倈
杓口
杓子
杓建
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【Biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 勺, 𣏐
- Hình thái radical:
- ⿰,木,勺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韶
苕
玿
㲈
柖
勺
芍
㸛
驫
蔈
瀌
骉
熛
標
飙
脿
磦
摽
爂
彪
植
檇
㭯
㯇
枓
椓
梭
㭑
楧
朻
㭠
枰
犹
芯
䧁
宊
㒶
㧑
抎
𠇜
𠖾
氚
姉
肓
杓子
脑杓
网杓
杓球场
中杓鹬
不胜桮杓
