Bản dịch của từ 杖化 trong tiếng Việt

杖化

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖化 (Động từ)

zhàng huà
01

Được trường sinh, đắc đạo mà hóa (lên trời, thành tiên); từ chuyện dùng cây gậy thành phương tiện lên tiên mà thành: ‘trở thành tiên nhân, bay hóa’

《后汉书·方术传下·费长房》:“长房辞归,翁(指壶公)与一竹杖,曰:‘骑此任所之,则自至矣。既至,可以杖投葛陂中也。’……长房乘杖,须臾来归,自谓去家适经旬日,而已十余年矣。即以杖投陂,顾视则龙也。”后因以“杖化”谓得道成仙,乘龙飞升。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖化

zhàng

huà

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
化为泡影
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép