Bản dịch của từ 杖履纵横 trong tiếng Việt
杖履纵横
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
杖履纵横 (Thành ngữ)
【zhàng lǚ zòng héng】
01
形容遊人來往不絕。(Mô tả cảnh khách bộ hành, người qua lại tấp nập, không ngớt) — đi lại đông đúc, tấp nập như người mang gậy và đi giày (gợi Hán-Việt: 杖履).
形容游人来往不绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖履纵横
zhàng
杖
lǚ
履
zòng
纵
héng
横
Các từ liên quan
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 丈, 𨥅, 杖
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
帳
瘬
粀
仗
㢓
幛
瞕
扙
脹
墇
障
櫕
樜
杷
㮏
榗
杚
棔
槟
檓
栍
梐
櫽
妑
妟
呐
估
玙
抄
㒴
坃
吪
忎
沋
纴
拐杖
手杖
权杖
禅杖
魔杖
杖刑
棍杖
锡杖
盲杖
杖子
