Bản dịch của từ 杖牛 trong tiếng Việt
杖牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
杖牛 (Danh từ)
【zhàng niú】
01
Một nghi lễ dân gian vào lễ Lập Xuân: làm con bò bằng bùn (春牛) rồi lấy gậy phất/chọc để tượng trưng 'đánh' để khai mùa cày bừa; gọi chung là hành lễ '打春'
即打春牛。古时立春日以泥作“春牛”,用彩杖鞭“牛”,行“打春”的礼以示春耕开始。宋韩维有《立春观杖牛》诗。参见“打春”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖牛
zhàng
杖
niú
牛
Các từ liên quan
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 丈, 𨥅, 杖
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
帳
瘬
粀
仗
㢓
幛
瞕
扙
脹
墇
障
櫕
樜
杷
㮏
榗
杚
棔
槟
檓
栍
梐
櫽
妑
妟
呐
估
玙
抄
㒴
坃
吪
忎
沋
纴
拐杖
手杖
权杖
禅杖
魔杖
杖刑
棍杖
锡杖
盲杖
杖子
