Bản dịch của từ 杖记 trong tiếng Việt

杖记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖记 (Danh từ)

zhàng jì
01

古代軍職用語綁在杖上或記在杖上的名冊記載所掌兵員人數的竹簡或記錄可想像為武官用的兵員簿”)。

古代武官在所持梃上记载所掌兵员的数字,称为杖记。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖记

zhàng

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
记下
记不真
记丑言辩
记乘
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép