Bản dịch của từ 杘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

chì
01

Cán quay của xe dệt chỉ, giống như tay quay để kéo sợi (giúp nhớ: 'sất' là tay quay sợi).

络丝车的摇把。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ chung cái cán, tay cầm của đồ vật: “Dùng kiếm vàng làm khó, dài năm thước, gọi là, cán gỗ gọi là .” (cán gỗ này gọi là sất).

泛指器物的把:“以金剑为难,长五尺,为銎,木~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

杘
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẤT】
Các biến thể:
柅, 𣐉, 𣒺
Hình thái radical:
⿸,尸,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép