Bản dịch của từ 杙步 trong tiếng Việt

杙步

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

杙步 (Động từ)

yì bù
01

Kéo lê bước chân, đi chậm mà chân gần như không nhấc khỏi đất (kéo chân theo sau)

拖着脚步,脚不离地缓步移动。杙,“曳”之讹。《吕氏春秋.异用》:“孔子之弟子从远方来者,孔子荷杖而问之曰:‘子之公不有恙乎?’搏杖而揖之,问曰:‘子之父母不有恙乎?’置杖而问曰:‘子之兄弟不有恙乎?’杙步而倍之,问曰:‘子之妻子不有恙乎?’”陈奇猷校释“孙(孙诒让)蒋(蒋维乔)以‘杙’为‘曳’之讹,是也……上问兄弟已置杖,此时杖已不在手中,故问妻子则曳步。”一说,“杙步”应为“曳杖”﹑“杖步”。参阅《广韵.上养》﹑《太平御览》卷七一○引《吕氏春秋.异用》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杙步

Các từ liên quan

杙地
杙屋
杙
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẶC】
Các biến thể:
弋, 樴
Hình thái radical:
⿰木弋
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép