Bản dịch của từ 杜绝言路 trong tiếng Việt

杜绝言路

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˋduthanh huyền

杜绝言路 (Động từ)

dù jué yán lù
01

Chặn đứng, ngăn cản mọi con đường trình bày ý kiến; không chấp nhận lời khuyên.

杜绝:断绝,阻塞;言路:进言之路。堵塞和断绝一切进言之路,指不纳谏言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杜绝言路

jué

yán

Các từ liên quan

杜主
绝不轻饶
绝世
绝世佳人
言三语四
言下
言不二价
言不及义
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
杜
Bính âm:
【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỖ】
Các biến thể:
𡍨, 𢾅, 𥀁
Hình thái radical:
⿰,木,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép