Bản dịch của từ 杜隔 trong tiếng Việt
杜隔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dù | ㄉㄨˋ | d | u | thanh huyền |
杜隔 (Động từ)
【dù gé】
01
Cách ly, ngăn chặn, chặn đứng (không để tiếp xúc hoặc truyền sang)
隔绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杜隔
dù
杜
gé
隔
- Bính âm:
- 【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỖ】
- Các biến thể:
- 𡍨, 𢾅, 𥀁
- Hình thái radical:
- ⿰,木,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡯
蠧
姤
荰
鍍
䟻
螙
䄍
度
秺
蠹
芏
櫷
樓
槤
梻
杦
梚
棑
櫂
栟
㭹
桯
樜
阽
怅
尫
岍
免
扲
宍
改
㳇
㢭
吱
闰
杜绝
杜甫
杜鹃
杜撰
杜拜
杜康
杜牧
杜仲
杜马
杜邦
