Bản dịch của từ 杜魄 trong tiếng Việt

杜魄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˋduthanh huyền

杜魄 (Danh từ)

dù pò
01

Chim dũ (chim họa mi/cuckoo) — theo truyền thuyết, hồn vua cổ Thục Đỗ Vũ (杜宇) hóa thành con dũ nên gọi là 杜魄

即杜鹃鸟。旧传古蜀王杜宇的魂魄化为杜鹃,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杜魄

杜
Bính âm:
【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỖ】
Các biến thể:
𡍨, 𢾅, 𥀁
Hình thái radical:
⿰,木,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép