Bản dịch của từ 束书 trong tiếng Việt

束书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束书 (Động từ)

shù shū
01

Mang sách; vác sách (chỉ hành động hoặc thói quen mang sách trên người), cổ nghĩa: ‘đeo sách’ hoặc ‘cõng sách’

1.犹负籍。

Ví dụ
02

Cất sách; gom sách lại để đặt sang một bên (ví dụ: tạm ngưng đọc, thu dọn sách vở)

2.收起书籍。谓把书搁置一边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束书

shù

shū

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束云担雪
束仪
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép