Bản dịch của từ 束修 trong tiếng Việt

束修

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束修 (Danh từ)

shù xiū
01

Lễ tạ thầy

指修整或修缮。

Ví dụ
02

Tiền trả công cho thầy giáo; tiền học phí

送给教师的报酬 (古时称干肉为脩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束修

shù

xiū

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
修上
修下
修业
修为
修丽
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép