Bản dịch của từ 束修羊 trong tiếng Việt

束修羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束修羊 (Danh từ)

shù xiū yáng
01

Cừu dùng để làm '束修' (một loại nghi lễ/hiến dâng); nói chung chỉ những con cừu dùng cho nghi lễ hoặc dâng hiến

用作束修的羊。泛指束修。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束修羊

shù

xiū

yáng

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
修上
修下
修业
修为
修丽
羊体嵇心
羊倌
羊傅
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép