Bản dịch của từ 束广就狭 trong tiếng Việt

束广就狭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束广就狭 (Tính từ)

shù guǎng jiù xiá
01

Thu hẹp lại; tóm gọn nội dung phong phú thành ít từ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束广就狭

shù

guǎng

广

jiù

xiá

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
广东
广东戏
广东省
广东音乐
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép