Bản dịch của từ 束意 trong tiếng Việt

束意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束意 (Tính từ)

shù yì
01

Tập trung tâm trí và tâm trí của một người; thể hiện thái độ sùng đạo và kính trọng (thường thấy trong sách cổ và chữ viết)

犹收心。谓虔诚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束意

shù

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
意下
意不过
意业
意中
意中事
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép