Bản dịch của từ 束手受毙 trong tiếng Việt

束手受毙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束手受毙 (Thành ngữ)

shù shǒu shòu bì
01

Bất lực, không làm gì được, chờ chết; tương tự “束手待毙” — giơ tay chịu chết, không phản kháng

同“束手待毙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束手受毙

shù

shǒu

shòu

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
毙伤
毙命
毙死
毙而后已
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép