Bản dịch của từ 束手就擒 trong tiếng Việt
束手就擒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
束手就擒 (Thành ngữ)
【shù shǒu jiù qín】
01
Bó tay chịu trói
自愿被俘,束手就擒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束手就擒
shù
束
shǒu
手
jiù
就
qín
擒
Các từ liên quan
束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
就上
就世
就业
就业、利息和货币通论
就业指导
擒奸摘伏
擒奸擿伏
擒奸讨暴
擒奸酒
擒戮
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 捒, 𤙨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢤
潄
䢞
侸
捒
䘤
豎
䜹
鉥
錰
术
庶
檆
権
㰃
棹
棍
橈
㯟
楔
槓
槍
㭿
椀
妦
泛
𠇠
坃
㫕
尪
你
阾
囨
㼙
𠇩
吪
结束
约束
束缚
拘束
花束
束手
光束
管束
装束
束发
