Bản dịch của từ 束手旁观 trong tiếng Việt

束手旁观

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束手旁观 (Động từ)

shù shǒu páng guān
01

Ngồi nhìn (vấn đề xảy ra) bên ngoài, không can thiệp/không giúp đỡ (tùy tiện liên tưởng Hán-Việt: 'thúc thủ bàng quan' = bó tay đứng nhìn)

犹袖手旁观。比喻置身事外,不加过问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束手旁观

shù

shǒu

páng

guān

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép