Bản dịch của từ 束湿 trong tiếng Việt
束湿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
束湿 (Danh từ)
【shù shī】
01
Để buộc những thứ ướt; để diễn tả sự thúc giục khắc nghiệt và cấp bách của các quan chức ngày xưa đối với cấp dưới hoặc người dân của họ (ẩn dụ)
1.捆扎湿物。形容旧时官吏驭下苛酷急切。
Ví dụ
02
Nghiêm chỉnh giáo huấn; răn dạy, quở trách cho phải phép (từ Hán cổ, ý nói khiển trách cho chỉnh đốn hành vi)
2.谓严饬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khó khăn, túng thiếu trong sinh hoạt; cuộc sống túng túng, eo hẹp
3.形容生活的蹙迫困厄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
困境、窘迫的處境;受束縛、難以脫身的窘況(可聯想到「束」=捆、限制)
4.指蹙迫困厄之境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束湿
shù
束
shī
湿
Các từ liên quan
束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
湿云
湿化
湿响
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 捒, 𤙨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢤
潄
䢞
侸
捒
䘤
豎
䜹
鉥
錰
术
庶
檆
権
㰃
棹
棍
橈
㯟
楔
槓
槍
㭿
椀
妦
泛
𠇠
坃
㫕
尪
你
阾
囨
㼙
𠇩
吪
结束
约束
束缚
拘束
花束
束手
光束
管束
装束
束发
