Bản dịch của từ 束笋 trong tiếng Việt
束笋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
束笋 (Danh từ)
【shù sǔn】
01
Bó măng tre (măng bó lại thành từng bó); cũng dùng ẩn dụ chỉ tập hợp nhiều bản thảo, bài thơ thành một cuốn
1.成捆的竹笋。多以形容诗文稿卷积累之多。
Ví dụ
02
Măng tre; măng nhỏ, nhọn (măng non của tre), cũng dùng để chỉ vật nhỏ, nhọn như măng
2.竹笋。形容细尖之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束笋
shù
束
sǔn
笋
Các từ liên quan
束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 捒, 𤙨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢤
潄
䢞
侸
捒
䘤
豎
䜹
鉥
錰
术
庶
檆
権
㰃
棹
棍
橈
㯟
楔
槓
槍
㭿
椀
妦
泛
𠇠
坃
㫕
尪
你
阾
囨
㼙
𠇩
吪
结束
约束
束缚
拘束
花束
束手
光束
管束
装束
束发
