Bản dịch của từ 束薪 trong tiếng Việt

束薪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束薪 (Danh từ)

shù xīn
01

Một bó củi được buộc lại; bó lạt củi (Hán-Việt: 'thúc tân' → thúc = buộc, tân = củi)

1.捆扎起来的柴木,一捆薪柴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lập gia thất; kết hôn (ẩn dụ: đôi nam nữ thành vợ chồng)

2.比喻男女成婚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bó củi; bó chặt củi bằng dây (Hán-Việt: 'thúc' = buộc, 'tân' = củi)

3.捆柴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束薪

shù

xīn

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép