Bản dịch của từ 束装就道 trong tiếng Việt

束装就道

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束装就道 (Động từ)

shù zhuāng jiù dào
01

Chuẩn bị hành lý xong rồi lên đường; sắp sửa rời đi (đã chỉnh trang, xếp đồ ready to depart).

整好行装走上旅途。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束装就道

shù

zhuāng

jiù

dào

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
装严
装作
装佯
装佯吃象
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép