Bản dịch của từ 束身受命 trong tiếng Việt

束身受命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束身受命 (Thành ngữ)

shù shēn shòu mìng
01

投降归顺约束自己听从命令书面用语含自我约束与服从权威的意思)。可联想为束身收敛自我受命接受命令”。

束身:约束自身,不放纵。比喻投案。指投案归顺过去以后、听从命令。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束身受命

shù

shēn

shòu

mìng

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép