Bản dịch của từ 束马 trong tiếng Việt

束马

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束马 (Động từ)

shù mǎ
01

Trói/buộc ngựa; cột giữ ngựa lại (để ngựa không đi)

1.拴住马。

Ví dụ
02

Điều khiển, cưỡi hoặc níu giữ ngựa (khi dừng hoặc dẫn ngựa); chữ Hán Việt: '' liên hệ với buộc/khống chế

2.驾御马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trói/bao bọc chân ngựa để khỏi trượt; hình ảnh chỉ đường núi hiểm trở, khó đi (chỉ tình huống gian nan, khó hành).

3.包裹马足,以防滑跌。形容山路险隘难行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束马

shù

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép