Bản dịch của từ 杠子头 trong tiếng Việt
杠子头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gàng | ㄍㄤˋ | g | ang | thanh huyền |
Gāng | ㄍㄤ | g | ang | thanh ngang |
杠子头 (Danh từ)
【gàng zi tóu】
01
Người thích cãi vã, thích thể hiện ý kiến trái chiều (chỉ người hay bắt bẻ, nhảy vào tranh luận)
比喻爱抬杠、爱争辩的人。。如:「两方谈判时,可别把杠子头老李找去,免得坏事。」
Ví dụ
02
Tên một loại bánh mặn nướng/chiên (còn gọi là 扛子火烧、火烧) — giống bánh mì/bánh bột hình dẹt, thường là món ăn đường phố ở Bắc Trung Quốc.
亦称为「扛子火烧」、「杠子火烧」、「火烧」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
一种以面粉加水揉制、烧烤而成的周围有卷摺花纹的扁圆形硬饼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杠子头
gàng
杠
zi
子
tóu
头
- Bính âm:
- 【gàng】【ㄍㄤˋ】【CỐNG】
- Các biến thể:
- 槓
- Hình thái radical:
- ⿰,木,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焵
鋼
槓
戇
筻
鿍
钢
戆
戅
焹
纲
扛
岡
䚗
刚
綱
岗
罁
釭
牨
鋼
肛
楄
楫
櫽
橃
㰎
㭂
桌
枏
㮢
梫
㯐
槿
㕩
伹
佟
芠
囱
𠇬
𠇲
𠔌
佊
沃
弃
里
杠杆
抬杠
杠精
杠杠
杠铃
单杠
杠子
竹杠
撬杠
双杠
斜杠
杠上
横杠
杠刀
滚杠
吊杠
杠龟
杠荡
反斜杠
